pick up a mistake
Nghĩa thường dùng
“The editor picked up a mistake in the article.”Biên tập viên đã nhận ra một lỗi trong bài viết.
Từ điển Anh–Việt
112.237 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The editor picked up a mistake in the article.”Biên tập viên đã nhận ra một lỗi trong bài viết.
Đang tải...