pick up a new skill
Nghĩa thường dùng
“I decided to pick up a new skill during the summer break.”Tôi quyết định học một kỹ năng mới trong kỳ nghỉ hè.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to pick up a new skill during the summer break.”Tôi quyết định học một kỹ năng mới trong kỳ nghỉ hè.
Đang tải...