pick up a pattern
Nghĩa thường dùng
“She picked up a pattern in his work habits.”Cô ấy đã nhận ra một mẫu trong thói quen làm việc của anh ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She picked up a pattern in his work habits.”Cô ấy đã nhận ra một mẫu trong thói quen làm việc của anh ấy.
Đang tải...