Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a pattern

/pɪk ʌp ə ˈpæt.ərn/

Nghĩa thường dùng

nhận ra một thiết kế hoặc hành vi lặp lại cụm từ

“She picked up a pattern in his work habits.”Cô ấy đã nhận ra một mẫu trong thói quen làm việc của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...