pick up a phone
Nghĩa thường dùng
“Please pick up the phone when it rings.”Vui lòng nhấc điện thoại khi nó kêu.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please pick up the phone when it rings.”Vui lòng nhấc điện thoại khi nó kêu.
Đang tải...