pick up a rhythm
Nghĩa thường dùng
“The band picked up a rhythm during the performance.”Ban nhạc đã bắt nhịp trong suốt buổi biểu diễn.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The band picked up a rhythm during the performance.”Ban nhạc đã bắt nhịp trong suốt buổi biểu diễn.
Đang tải...