Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a rhythm

/pɪk ʌp ə ˈrɪðəm/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu di chuyển hoặc làm việc một cách ổn định cụm từ

“The band picked up a rhythm during the performance.”Ban nhạc đã bắt nhịp trong suốt buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...