Từ điển Anh–Việt

112.238 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a routine

/pɪk ʌp ə ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một thói quen thường xuyên cụm từ

“I want to pick up a routine for exercising.”Tôi muốn bắt đầu một thói quen tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...