pick up a routine
Nghĩa thường dùng
“I want to pick up a routine for exercising.”Tôi muốn bắt đầu một thói quen tập thể dục.
Từ điển Anh–Việt
112.238 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I want to pick up a routine for exercising.”Tôi muốn bắt đầu một thói quen tập thể dục.
Đang tải...