pick up a story
Nghĩa thường dùng
“He decided to pick up a story about his travels.”Anh ấy quyết định bắt đầu viết một câu chuyện về chuyến đi của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to pick up a story about his travels.”Anh ấy quyết định bắt đầu viết một câu chuyện về chuyến đi của mình.
Đang tải...