pick up a task
Nghĩa thường dùng
“I will pick up the task of organizing the event.”Tôi sẽ nhận trách nhiệm tổ chức sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
112.237 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will pick up the task of organizing the event.”Tôi sẽ nhận trách nhiệm tổ chức sự kiện.
Đang tải...