Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up a ticket

/pɪk ʌp ə ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

để mua hoặc lấy một vé cụm từ

“I will pick up a ticket for the concert.”Tôi sẽ mua một vé cho buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...