pick up a ticket
Nghĩa thường dùng
“I will pick up a ticket for the concert.”Tôi sẽ mua một vé cho buổi hòa nhạc.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will pick up a ticket for the concert.”Tôi sẽ mua một vé cho buổi hòa nhạc.
Đang tải...