pick up a tip
Nghĩa thường dùng
“I picked up a tip for cooking from my friend.”Tôi đã học được một mẹo nấu ăn từ bạn tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I picked up a tip for cooking from my friend.”Tôi đã học được một mẹo nấu ăn từ bạn tôi.
Đang tải...