pick up a tone
Nghĩa thường dùng
“You need to pick up a more professional tone in meetings.”Bạn cần điều chỉnh giọng nói chuyên nghiệp hơn trong các cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.238 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to pick up a more professional tone in meetings.”Bạn cần điều chỉnh giọng nói chuyên nghiệp hơn trong các cuộc họp.
Đang tải...