pick up a trend
Nghĩa thường dùng
“Fashion designers often pick up a trend from the streets.”Các nhà thiết kế thời trang thường nhận ra xu hướng từ đường phố.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Fashion designers often pick up a trend from the streets.”Các nhà thiết kế thời trang thường nhận ra xu hướng từ đường phố.
Đang tải...