pick up a trick
Nghĩa thường dùng
“He picked up a trick for solving math problems.”Anh ấy đã học được một mẹo để giải quyết các bài toán.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He picked up a trick for solving math problems.”Anh ấy đã học được một mẹo để giải quyết các bài toán.
Đang tải...