Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up after

/pɪk ʌp ˈæftər/

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp sau ai đó cụm từ

“You need to pick up after your dog.”Bạn cần dọn dẹp sau chó của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...