pick up an idea
Nghĩa thường dùng
“She picked up an idea from the workshop.”Cô ấy đã nhận được một ý tưởng từ buổi hội thảo.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She picked up an idea from the workshop.”Cô ấy đã nhận được một ý tưởng từ buổi hội thảo.
Đang tải...