pick up an interest
Nghĩa thường dùng
“I picked up an interest in photography.”Tôi đã phát triển một sở thích về nhiếp ảnh.
Từ điển Anh–Việt
112.238 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I picked up an interest in photography.”Tôi đã phát triển một sở thích về nhiếp ảnh.
Đang tải...