pick up an opportunity
Nghĩa thường dùng
“She decided to pick up an opportunity for a new job.”Cô ấy quyết định tận dụng một cơ hội cho công việc mới.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to pick up an opportunity for a new job.”Cô ấy quyết định tận dụng một cơ hội cho công việc mới.
Đang tải...