Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up on cues

/pɪk ʌp ɒn kjuːz/

Nghĩa thường dùng

nhận ra tín hiệu hoặc gợi ý. cụm từ

“She picked up on cues during the meeting.”Cô ấy đã nhận ra tín hiệu trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...