pick up on cues
Nghĩa thường dùng
“She picked up on cues during the meeting.”Cô ấy đã nhận ra tín hiệu trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She picked up on cues during the meeting.”Cô ấy đã nhận ra tín hiệu trong cuộc họp.
Đang tải...