pick up stones
Nghĩa thường dùng
nhặt đá
v + n
“Children pick up stones by the river.”Trẻ em nhặt đá bên sông.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Children pick up stones by the river.”Trẻ em nhặt đá bên sông.
Đang tải...