pick up the challenge
Nghĩa thường dùng
“He decided to pick up the challenge of leading the team.”Anh ấy quyết định chấp nhận thử thách lãnh đạo đội.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to pick up the challenge of leading the team.”Anh ấy quyết định chấp nhận thử thách lãnh đạo đội.
Đang tải...