Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up the pieces

/pɪk ʌp ðə ˈpisɪz/

Nghĩa thường dùng

Hồi phục sau một tình huống hoặc sự kiện khó khăn. cụm từ

“After the breakup, she needed time to pick up the pieces.”Sau khi chia tay, cô ấy cần thời gian để hồi phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...