Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pick-up

/'pikʌp/

danh từ

  • người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên
  • vật nhặt được; tin bắt được (trên làn sóng điện)
  • (thông tục), (như) pick-me-up
  • (rađiô) cái piccơp
  • cái cảm biến
  • sự tăng tốc độ
  • (thông tục) sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...)
  • sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách; sự nhặt hàng, sự nhặt khách (xe buýt...)
Biến thể từ pick-ups số nhiều

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...