Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pickings

/ˈpɪkɪŋz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pickings

//

* danh từ
  • đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa
  • món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of someone who picks up or takes something n. the quantity of a crop that is harvested n. the act of picking (crops or fruit or hops etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...