pickings
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pickings
//
* danh từ- đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa
- món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of someone who picks up or takes something n. the quantity of a crop that is harvested n. the act of picking (crops or fruit or hops etc.)