pickpocket
/'pik,pɔkit/ phổ biến #23394
Nghĩa thường dùng
kẻ móc túi
danh từ
“A pickpocket stole her wallet.”Một kẻ móc túi đã lấy trộm ví của cô ấy.
Biến thể từ
pickpockets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pickpocket
/'pik,pɔkit/
danh từ
- kẻ móc túi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thief who steals from the pockets or purses of others in public places