Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pickpocket

/'pik,pɔkit/ phổ biến #23394

Nghĩa thường dùng

kẻ móc túi danh từ

“A pickpocket stole her wallet.”Một kẻ móc túi đã lấy trộm ví của cô ấy.

Biến thể từ pickpockets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pickpocket

/'pik,pɔkit/

danh từ

  • kẻ móc túi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thief who steals from the pockets or purses of others in public places

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...