picnic table
/ˈpɪknɪk ˌteɪbəl/
Nghĩa thường dùng
bàn dã ngoại (bàn ngoài trời dùng để ăn uống khi đi dã ngoại)
danh từ
“We had lunch at a picnic table in the park.”Chúng tôi ăn trưa tại một bàn dã ngoại trong công viên.
Đồng nghĩa
outdoor tablepicnic bench
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bàn dã ngoại (bàn ngoài trời dùng để ăn uống khi đi dã ngoại)
- sit at a picnic table: ngồi ở bàn dã ngoại
- a wooden picnic table: bàn dã ngoại bằng gỗ