Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

picnic table

/ˈpɪknɪk ˌteɪbəl/

Nghĩa thường dùng

bàn dã ngoại (bàn ngoài trời dùng để ăn uống khi đi dã ngoại) danh từ

“We had lunch at a picnic table in the park.”Chúng tôi ăn trưa tại một bàn dã ngoại trong công viên.

Đồng nghĩa outdoor tablepicnic bench
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bàn dã ngoại (bàn ngoài trời dùng để ăn uống khi đi dã ngoại)
    • sit at a picnic table: ngồi ở bàn dã ngoại
    • a wooden picnic table: bàn dã ngoại bằng gỗ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...