Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pictogram

/ˈpɪktəgræm/ phổ biến #38953

Nghĩa thường dùng

hình ảnh đại diện cho ý tưởng hoặc vật thể danh từ

“Ancient civilizations used pictograms to communicate.”Các nền văn minh cổ đại đã sử dụng hình tượng để giao tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pictogram

//

* danh từ
  • lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình (để diễn đạt của người nguyên thuỷ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...