pictorially
/pɪk'tɔ:rɪəlɪ/ phổ biến #36302
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pictorially
//
* phó từ- bằng hình tượng, bằng tranh ảnh
- có trành ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a pictorial manner