Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pie chart

/pai tʃɑ:t/

Nghĩa thường dùng

biểu đồ tròn cụm từ

“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách rõ ràng nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pie chart

//

* danh từ
  • biểu đồ tròn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...