pie chart
/pai tʃɑ:t/
Nghĩa thường dùng
biểu đồ tròn
cụm từ
“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách rõ ràng nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pie chart
//
* danh từ- biểu đồ tròn