Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piece it together

/piːs ɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

Hiểu điều gì đó bằng cách kết hợp các phần hoặc manh mối. cụm từ

“She tried to piece it together after hearing the different stories.”Cô ấy đã cố gắng hiểu chuyện sau khi nghe nhiều câu chuyện khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...