piece it together
/piːs ɪt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
Hiểu điều gì đó bằng cách kết hợp các phần hoặc manh mối.
cụm từ
“She tried to piece it together after hearing the different stories.”Cô ấy đã cố gắng hiểu chuyện sau khi nghe nhiều câu chuyện khác nhau.