piece of advice
Nghĩa thường dùng
lời khuyên
cụm từ
“Jim gave me a very useful piece of advice.”Jim đã cho tôi một lời khuyên rất hữu ích.
Từ điển Anh–Việt
111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Jim gave me a very useful piece of advice.”Jim đã cho tôi một lời khuyên rất hữu ích.
Đang tải...