Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piece of cake

/piːs əv keɪk/

Nghĩa thường dùng

điều gì đó rất dễ làm cụm từ

“The exam was a piece of cake.”Bài thi thật dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...