Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pieman

/'paimən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pieman

/'paimən/

danh từ

  • người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. A man who makes or sells pies.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...