piercingly
/'pɪəsɪŋlɪ/ phổ biến #34819
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
piercingly
//
* phó từ- nhọn, sắc (dụng cụ nhọn)
- the thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định)
Định nghĩa tiếng Anh
r. extremely and sharply