Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pierrot

/'piərou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pierrot

/'piərou/

danh từ (danh từ giống cái pierrette)

  • vai hề kịch câm
  • nghệ sĩ hát rong
Định nghĩa tiếng Anh

n. a male character in French pantomime; usually dressed in white with a whitened face

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...