Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pig out

/pɪɡ aʊt/

Nghĩa thường dùng

ăn uống thả cửa; ăn rất nhiều và không kiểm soát thành ngữ

“We pigged out on pizza and ice cream during the movie marathon.”Chúng tôi ăn thả cửa pizza và kem suốt buổi xem phim dài tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...