Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piggish

/'pigiʃ/ phổ biến #42570
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piggish

/'pigiʃ/

tính từ

  • (thuộc) lợn; như lợn
  • phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn)
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling swine; coarsely gluttonous or greedy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...