Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piglet

/'piglit/ phổ biến #23326

Nghĩa thường dùng

Lợn con danh từ

“The piglet runs around the farm and plays with its friends.”Lợn con chạy quanh trang trại và chơi với bạn bè của nó.

Biến thể từ piglets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piglet

/'piglit/

danh từ

  • lợn con
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young pig

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...