Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pigmy

/'pigmi/
Biến thể từ pigmies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pigmy

/'pigmi/

danh từ

  • người lùn tịt
  • người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé
  • yêu tinh
Định nghĩa tiếng Anh

n an unusually small individual n any member of various peoples having an average height of less than five feet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...