Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piled

/paɪld/

Nghĩa thường dùng

được chất đống, xếp thành đống tính từ

“Crates are piled near the loading dock.”Các thùng gỗ được chất đống gần cầu bốc dỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piled

//

  • xem pile
Định nghĩa tiếng Anh

v arrange in stacks v press tightly together or cram v place or lay as if in a pile

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...