piled
/paɪld/
Nghĩa thường dùng
được chất đống, xếp thành đống
tính từ
“Crates are piled near the loading dock.”Các thùng gỗ được chất đống gần cầu bốc dỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
piled
//
- xem pile
Định nghĩa tiếng Anh
v arrange in stacks v press tightly together or cram v place or lay as if in a pile