Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pillion

/'piljən/
Biến thể từ pillions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pillion

/'piljən/

danh từ

  • nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà)
  • yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...)
    • to ride pillion: ngồi đèo ở đằng sau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a seat behind the rider of a horse or motorbike etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...