Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pillion

/'piljən/

danh từ

  • nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà)
  • yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...)
    • to ride pillion: ngồi đèo ở đằng sau
Biến thể từ pillions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a seat behind the rider of a horse or motorbike etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...