Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #27004

pillory

/'piləri/

danh từ

  • cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay)
    • to put (set) in the pillory: đem gông (ai); (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)

ngoại động từ

  • đem gông (ai)
  • (nghĩa bóng) bêu riếu (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wooden instrument of punishment on a post with holes for the wrists and neck; offenders were locked in and so exposed to public scorn\nv. expose to ridicule or public scorn\nv. punish by putting in a pillory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...