Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pin down

/pɪn daʊn/

Nghĩa thường dùng

xác định chính xác, làm rõ (vấn đề/nguyên nhân) cụm động từ

“The analyst pinned down the exact source of the error.”Nhà phân tích đã xác định chính xác nguồn gốc của lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...