pin down
/pɪn daʊn/
Nghĩa thường dùng
xác định chính xác, làm rõ (vấn đề/nguyên nhân)
cụm động từ
“The analyst pinned down the exact source of the error.”Nhà phân tích đã xác định chính xác nguồn gốc của lỗi.