Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinchers

/'pinʃəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pinchers

/'pinʃəz/

danh từ số nhiều

  • cái kìm ((cũng) pincers)
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. An instrument having two handles and two grasping jaws working on a pivot; -- used for griping things to be held fast, drawing nails, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...