pinguid
/'piɳgwid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pinguid
/'piɳgwid/
tính từ
- (thường)(đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Fat; unctuous; greasy.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Fat; unctuous; greasy.
Đang tải...