pinkie
/'piŋki/ Collins ★ phổ biến #23453
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pinkie
//
* danh từ- ngón út (tay)
Định nghĩa tiếng Anh
n the finger farthest from the thumb
Từ điển Anh–Việt
111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the finger farthest from the thumb
Đang tải...