Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinkish

/'piɳkiʃ/ phổ biến #21389

Nghĩa thường dùng

hơi hồng, hồng nhạt tính từ

“The walls were painted a pinkish color.”Các bức tường được sơn màu hồng nhạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pinkish

/'piɳkiʃ/

tính từ

  • hơi hồng, hồng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

s of a light shade of red

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...