pinkish
/'piɳkiʃ/ phổ biến #21389
Nghĩa thường dùng
hơi hồng, hồng nhạt
tính từ
“The walls were painted a pinkish color.”Các bức tường được sơn màu hồng nhạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pinkish
/'piɳkiʃ/
tính từ
- hơi hồng, hồng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
s of a light shade of red