pinkness
/pɪŋk.nəs/ phổ biến #43526
Nghĩa thường dùng
sự hồng hào, màu hồng
danh từ
“The pinkness of the flowers brightened the garden.”Sự hồng hào của những bông hoa làm sáng bừng khu vườn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pinkness
//
- xem pink
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being pink