Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinkness

/pɪŋk.nəs/ phổ biến #43526

Nghĩa thường dùng

sự hồng hào, màu hồng danh từ

“The pinkness of the flowers brightened the garden.”Sự hồng hào của những bông hoa làm sáng bừng khu vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pinkness

//

  • xem pink
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being pink

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...