pinky
/'piɳkiʃ/ phổ biến #19324
Biến thể từ
pinkies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pinky
/'piɳkiʃ/
tính từ
- hơi hồng, hồng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
n the finger farthest from the thumb