Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinky

/'piɳkiʃ/ phổ biến #19324
Biến thể từ pinkies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pinky

/'piɳkiʃ/

tính từ

  • hơi hồng, hồng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n the finger farthest from the thumb

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...