Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinpoint of light

Nghĩa thường dùng

đốm sáng nhỏ noun+prep+noun

“Then she saw a pinpoint of light in the distance.”Rồi cô ấy thấy một đốm sáng nhỏ ở đằng xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...