pioneer groundbreaking research
Nghĩa thường dùng
“The institute continues to pioneer groundbreaking research in renewable energy.”Viện này tiếp tục tiên phong nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The institute continues to pioneer groundbreaking research in renewable energy.”Viện này tiếp tục tiên phong nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
Đang tải...